TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打响

dǎxiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打響

Âm Hán Việt ĐẢ HƯỞNG

打响 nghĩa là Bắt đầu bắn hoặc nổ.

Nghĩa của 打响

dǎxiǎng

ĐẢ HƯỞNGĐộng từphồn thể 打響
  1. Bắt đầu bắn hoặc nổ
  2. Thành công bước đầu
  3. Thành công (của một kế hoạch)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打响

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 打响

  • 一炮打响 — Thành công ngay từ lần đầu; đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên

Câu hỏi thường gặp

打响 nghĩa là gì?

打响 (dǎxiǎng) nghĩa là Bắt đầu bắn hoặc nổ.

打响 đọc thế nào?

打响 đọc là dǎxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 打响 là gì?

Âm Hán Việt của 打响 là "đả hưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.