TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打响鼻儿

dǎxiǎngbír giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打響鼻兒

Âm Hán Việt ĐẢ HƯỞNG TỴ NHI

打响鼻儿 nghĩa là khịt mũi.

Nghĩa của 打响鼻儿

dǎxiǎngbír

ĐẢ HƯỞNG TỴ NHIphồn thể 打響鼻兒
  1. ngựa,... Khịt mũi

Câu hỏi thường gặp

打响鼻儿 nghĩa là gì?

打响鼻儿 (dǎxiǎngbír) nghĩa là khịt mũi.

打响鼻儿 đọc thế nào?

打响鼻儿 đọc là dǎxiǎngbír (pinyin).

Âm Hán Việt của 打响鼻儿 là gì?

Âm Hán Việt của 打响鼻儿 là "đả hưởng tỵ nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.