TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打嘴巴

dǎzuǐba giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ CHỦY BA

打嘴巴 nghĩa là tát.

Nghĩa của 打嘴巴

dǎzuǐba

ĐẢ CHỦY BA
  1. Tát

Câu hỏi thường gặp

打嘴巴 nghĩa là gì?

打嘴巴 (dǎzuǐba) nghĩa là tát.

打嘴巴 đọc thế nào?

打嘴巴 đọc là dǎzuǐba (pinyin).

Âm Hán Việt của 打嘴巴 là gì?

Âm Hán Việt của 打嘴巴 là "đả chủy ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.