TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打嘴

dǎzuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ CHỦY

打嘴 nghĩa là tát mặt ai.

Nghĩa của 打嘴

dǎzuǐ

ĐẢ CHỦY
  1. Tát mặt ai
  2. Tự tát vào mặt mình
  3. Bóng gió không thực hiện được khoe khoang

Thành ngữ có 打嘴

Câu hỏi thường gặp

打嘴 nghĩa là gì?

打嘴 (dǎzuǐ) nghĩa là tát mặt ai.

打嘴 đọc thế nào?

打嘴 đọc là dǎzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 打嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 打嘴 là "đả chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.