TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打小报告

dǎxiǎobàogào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打小報告

Âm Hán Việt ĐẢ TIỂU BÁO CÁO

打小报告 nghĩa là mách lẻo.

Nghĩa của 打小报告

dǎxiǎobàogào

ĐẢ TIỂU BÁO CÁOĐộng từphồn thể 打小報告
  1. thông tục Mách lẻo; báo cáo xấu về ai đó

Câu hỏi thường gặp

打小报告 nghĩa là gì?

打小报告 (dǎxiǎobàogào) nghĩa là mách lẻo.

打小报告 đọc thế nào?

打小报告 đọc là dǎxiǎobàogào (pinyin).

Âm Hán Việt của 打小报告 là gì?

Âm Hán Việt của 打小报告 là "đả tiểu báo cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.