TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打小算盘

dǎxiǎosuànpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打小算盤

Âm Hán Việt ĐẢ TIỂU TOÁN BÀN

打小算盘 nghĩa là Tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ); nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ.

Nghĩa của 打小算盘

dǎxiǎosuànpán

ĐẢ TIỂU TOÁN BÀNCụm từphồn thể 打小算盤
  1. nghĩa đen Tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ); nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ
  2. Quan tâm đến lợi ích nhỏ nhặt
  3. Ích kỷ và không quan tâm đến lợi ích của người khác
  4. Người tính toán chi li

Câu hỏi thường gặp

打小算盘 nghĩa là gì?

打小算盘 (dǎxiǎosuànpán) nghĩa là Tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ); nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ.

打小算盘 đọc thế nào?

打小算盘 đọc là dǎxiǎosuànpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 打小算盘 là gì?

Âm Hán Việt của 打小算盘 là "đả tiểu toán bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.