TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打尖

dǎjiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ TIÊM

打尖 nghĩa là Dừng lại ăn nhẹ khi đi đường.

Nghĩa của 打尖

dǎjiān

ĐẢ TIÊMĐộng từ
  1. Dừng lại ăn nhẹ khi đi đường

Câu hỏi thường gặp

打尖 nghĩa là gì?

打尖 (dǎjiān) nghĩa là Dừng lại ăn nhẹ khi đi đường.

打尖 đọc thế nào?

打尖 đọc là dǎjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 打尖 là gì?

Âm Hán Việt của 打尖 là "đả tiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.