TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打手

dǎshou giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ THỦ

打手 nghĩa là tay sai được thuê.

Nghĩa của 打手

dǎshou

ĐẢ THỦ
  1. Tay sai được thuê

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打手 nghĩa là gì?

打手 (dǎshou) nghĩa là tay sai được thuê.

打手 đọc thế nào?

打手 đọc là dǎshou (pinyin).

Âm Hán Việt của 打手 là gì?

Âm Hán Việt của 打手 là "đả thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.