TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打成平手

dǎchéngpíngshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ THÀNH BÌNH THỦ

打成平手 nghĩa là hòa.

Nghĩa của 打成平手

dǎchéngpíngshǒu

ĐẢ THÀNH BÌNH THỦ
  1. Hòa (một cuộc thi đấu)
  2. Đánh đến thế bế tắc

Câu hỏi thường gặp

打成平手 nghĩa là gì?

打成平手 (dǎchéngpíngshǒu) nghĩa là hòa.

打成平手 đọc thế nào?

打成平手 đọc là dǎchéngpíngshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 打成平手 là gì?

Âm Hán Việt của 打成平手 là "đả thành bình thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.