TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打把势

dǎbǎshi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打把勢

Âm Hán Việt ĐẢ BẢ THẾ

打把势 nghĩa là luyện tập, quơ quào.

Nghĩa của 打把势

dǎbǎshi

ĐẢ BẢ THẾphồn thể 打把勢
  1. Luyện tập (múa kiếm)
  2. Quơ quào
  3. Phô diễn kỹ năng thể dục
  4. Dò dẫm xin giúp đỡ tài chính
  5. Khoe khoang

Câu hỏi thường gặp

打把势 nghĩa là gì?

打把势 (dǎbǎshi) nghĩa là luyện tập, quơ quào.

打把势 đọc thế nào?

打把势 đọc là dǎbǎshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 打把势 là gì?

Âm Hán Việt của 打把势 là "đả bả thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.