TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打扰

dǎrǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打擾

Âm Hán Việt ĐẢ NHIỄU

打扰 nghĩa là làm phiền, quấy rầy.

Nghĩa của 打扰

dǎrǎo

ĐẢ NHIỄUĐộng từphồn thể 打擾
  1. Làm phiền
  2. Quấy rầy
  3. Gây rối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打扰

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 打扰

Câu ví dụ với 打扰

  • 我会尽量不打扰你复习。 Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #27
  • 我很抱歉在这个时候打扰。 Wǒ hěn bàoqiàn zài zhège shíhou dǎrǎo.Tôi rất xin lỗi vì làm phiền vào lúc này.Tatoeba #3710656

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

打扰 nghĩa là gì?

打扰 (dǎrǎo) nghĩa là làm phiền, quấy rầy.

打扰 đọc thế nào?

打扰 đọc là dǎrǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 打扰 là gì?

Âm Hán Việt của 打扰 là "đả nhiễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.