TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打抱不平

dǎbàobùpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ BÃO BẤT BÌNH

打抱不平 nghĩa là Đứng ra giúp người bị oan ức.

Nghĩa của 打抱不平

dǎbàobùpíng

ĐẢ BÃO BẤT BÌNHCụm từ
  1. Đứng ra giúp người bị oan ức
  2. Đấu tranh cho công lý
  3. Cũng viết là 抱打不平 (bàodǎbùpíng)

Câu hỏi thường gặp

打抱不平 nghĩa là gì?

打抱不平 (dǎbàobùpíng) nghĩa là Đứng ra giúp người bị oan ức.

打抱不平 đọc thế nào?

打抱不平 đọc là dǎbàobùpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 打抱不平 là gì?

Âm Hán Việt của 打抱不平 là "đả bão bất bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.