TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打拍

dǎpāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ PHÁCH

打拍 nghĩa là đánh nhịp.

Nghĩa của 打拍

dǎpāi

ĐẢ PHÁCH
  1. Đánh nhịp; giữ nhịp trên trống hoặc bảng gõ

Từ ghép có 打拍

Câu hỏi thường gặp

打拍 nghĩa là gì?

打拍 (dǎpāi) nghĩa là đánh nhịp.

打拍 đọc thế nào?

打拍 đọc là dǎpāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 打拍 là gì?

Âm Hán Việt của 打拍 là "đả phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.