打拍
giọng máy của trình duyệt
打拍 nghĩa là đánh nhịp.
Nghĩa của 打拍
dǎpāi
ĐẢ PHÁCH- Đánh nhịp; giữ nhịp trên trống hoặc bảng gõ
Từ ghép có 打拍
Câu hỏi thường gặp
打拍 nghĩa là gì?
打拍 (dǎpāi) nghĩa là đánh nhịp.
打拍 đọc thế nào?
打拍 đọc là dǎpāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 打拍 là gì?
Âm Hán Việt của 打拍 là "đả phách".