打招呼
giọng máy của trình duyệt
打招呼 nghĩa là Chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động.
Nghĩa của 打招呼
dǎzhāohu
ĐẢ CHIÊU HÔĐộng từ- Chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động
- Đưa ra thông báo trước
Câu ví dụ với 打招呼
- 每次见面都打招呼。 Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.Tatoeba #3709294
- 帕克夫人面带微笑向他打招呼。 Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.Tatoeba #802083
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
打招呼 nghĩa là gì?
打招呼 (dǎzhāohu) nghĩa là Chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động.
打招呼 đọc thế nào?
打招呼 đọc là dǎzhāohu (pinyin).
Âm Hán Việt của 打招呼 là gì?
Âm Hán Việt của 打招呼 là "đả chiêu hô".