TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打擂台

dǎlèitái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打擂臺

打擂台 nghĩa là đấu trên lôi đài, tham gia cuộc thi.

Nghĩa của 打擂台

dǎlèitái

Động từphồn thể 打擂臺
  1. cổ Đấu trên lôi đài
  2. nghĩa bóng Tham gia cuộc thi

Câu hỏi thường gặp

打擂台 nghĩa là gì?

打擂台 (dǎlèitái) nghĩa là đấu trên lôi đài, tham gia cuộc thi.

打擂台 đọc thế nào?

打擂台 đọc là dǎlèitái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.