TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打搅

dǎjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打攪

Âm Hán Việt ĐẢ GIẢO

打搅 nghĩa là làm phiền, gây rối.

Nghĩa của 打搅

dǎjiǎo

ĐẢ GIẢOĐộng từphồn thể 打攪
  1. Làm phiền; gây rối; quấy rầy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打搅

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打搅 nghĩa là gì?

打搅 (dǎjiǎo) nghĩa là làm phiền, gây rối.

打搅 đọc thế nào?

打搅 đọc là dǎjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 打搅 là gì?

Âm Hán Việt của 打搅 là "đả giảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.