TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打擦边球

dǎcābiānqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打擦邊球

Âm Hán Việt ĐẢ SÁT BIÊN CẦU

打擦边球 nghĩa là lách luật, lảng tránh vấn đề.

Nghĩa của 打擦边球

dǎcābiānqiú

ĐẢ SÁT BIÊN CẦUphồn thể 打擦邊球
  1. Lách luật
  2. Lảng tránh vấn đề

Câu hỏi thường gặp

打擦边球 nghĩa là gì?

打擦边球 (dǎcābiānqiú) nghĩa là lách luật, lảng tránh vấn đề.

打擦边球 đọc thế nào?

打擦边球 đọc là dǎcābiānqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 打擦边球 là gì?

Âm Hán Việt của 打擦边球 là "đả sát biên cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.