TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打散

dǎsàn giọng máy của trình duyệt

打散 nghĩa là làm vỡ, làm tan.

Nghĩa của 打散

dǎsàn

Động từ
  1. Làm vỡ
  2. Làm tan
  3. Đánh tan (trứng)
  4. Phân tán

Câu hỏi thường gặp

打散 nghĩa là gì?

打散 (dǎsàn) nghĩa là làm vỡ, làm tan.

打散 đọc thế nào?

打散 đọc là dǎsàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.