TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打旋儿

dǎxuánr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打旋兒

Âm Hán Việt ĐẢ TOÀN NHI

打旋儿 nghĩa là quay vòng.

Nghĩa của 打旋儿

dǎxuánr

ĐẢ TOÀN NHIphồn thể 打旋兒
  1. Quay vòng
  2. Biến thể er hoá của 打旋 (dǎxuán)

Câu hỏi thường gặp

打旋儿 nghĩa là gì?

打旋儿 (dǎxuánr) nghĩa là quay vòng.

打旋儿 đọc thế nào?

打旋儿 đọc là dǎxuánr (pinyin).

Âm Hán Việt của 打旋儿 là gì?

Âm Hán Việt của 打旋儿 là "đả toàn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.