TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打来回

dǎláihuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打來回

Âm Hán Việt ĐẢ LAI HỒI

打来回 nghĩa là đi vòng lại, chuyến đi khứ hồi.

Nghĩa của 打来回

dǎláihuí

ĐẢ LAI HỒIphồn thể 打來回
  1. Đi vòng lại
  2. Chuyến đi khứ hồi

Câu hỏi thường gặp

打来回 nghĩa là gì?

打来回 (dǎláihuí) nghĩa là đi vòng lại, chuyến đi khứ hồi.

打来回 đọc thế nào?

打来回 đọc là dǎláihuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 打来回 là gì?

Âm Hán Việt của 打来回 là "đả lai hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.