打桩
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 打樁
打桩 nghĩa là đóng cọc.
Nghĩa của 打桩
dǎzhuāng
Động từphồn thể 打樁- Đóng cọc
Câu hỏi thường gặp
打桩 nghĩa là gì?
打桩 (dǎzhuāng) nghĩa là đóng cọc.
打桩 đọc thế nào?
打桩 đọc là dǎzhuāng (pinyin).
Phồn thể: 打樁
打桩 nghĩa là đóng cọc.
打桩 (dǎzhuāng) nghĩa là đóng cọc.
打桩 đọc là dǎzhuāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.