TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打炮

dǎpào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ PHÁO

打炮 nghĩa là nổ súng pháo, đốt pháo.

Nghĩa của 打炮

dǎpào

ĐẢ PHÁOĐộng từ
  1. Nổ súng pháo
  2. Đốt pháo
  3. Lần đầu diễn trên sân khấu
  4. tiếng lóng Quan hệ tình dục
  5. Thủ dâm

Câu hỏi thường gặp

打炮 nghĩa là gì?

打炮 (dǎpào) nghĩa là nổ súng pháo, đốt pháo.

打炮 đọc thế nào?

打炮 đọc là dǎpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 打炮 là gì?

Âm Hán Việt của 打炮 là "đả pháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.