TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打烊

dǎyàng giọng máy của trình duyệt

打烊 nghĩa là Đóng cửa tiệm buổi tối.

Nghĩa của 打烊

dǎyàng

Động từ
  1. Đóng cửa tiệm buổi tối
  2. Cũng đọc là dǎyáng

Câu hỏi thường gặp

打烊 nghĩa là gì?

打烊 (dǎyàng) nghĩa là Đóng cửa tiệm buổi tối.

打烊 đọc thế nào?

打烊 đọc là dǎyàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.