TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打爆

dǎbào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ BẠO

打爆 nghĩa là thổi tung, thổi bay.

Nghĩa của 打爆

dǎbào

ĐẢ BẠO
  1. Thổi tung
  2. Thổi bay
  3. trò chơi điện tử Tiêu diệt
  4. điện thoại Đổ chuông liên tục
  5. Bị kẹt
  6. Tối đa hóa (thẻ tín dụng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

打爆 nghĩa là gì?

打爆 (dǎbào) nghĩa là thổi tung, thổi bay.

打爆 đọc thế nào?

打爆 đọc là dǎbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 打爆 là gì?

Âm Hán Việt của 打爆 là "đả bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.