打牌
giọng máy của trình duyệt
打牌 nghĩa là Chơi mạt chược hoặc bài.
Nghĩa của 打牌
dǎpái
ĐẢ BÀIĐộng từ- Chơi mạt chược hoặc bài
Câu ví dụ với 打牌
- “我想打牌。”“我也是。” "Wǒ xiǎng dǎpái." "wǒ yě shì.""Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334460
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
打牌 nghĩa là gì?
打牌 (dǎpái) nghĩa là Chơi mạt chược hoặc bài.
打牌 đọc thế nào?
打牌 đọc là dǎpái (pinyin).
Âm Hán Việt của 打牌 là gì?
Âm Hán Việt của 打牌 là "đả bài".