TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打牌

dǎpái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ BÀI

打牌 nghĩa là Chơi mạt chược hoặc bài.

Nghĩa của 打牌

dǎpái

ĐẢ BÀIĐộng từ
  1. Chơi mạt chược hoặc bài

Câu ví dụ với 打牌

  • “我想打牌。”“我也是。” "Wǒ xiǎng dǎpái." "wǒ yě shì.""Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334460

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

打牌 nghĩa là gì?

打牌 (dǎpái) nghĩa là Chơi mạt chược hoặc bài.

打牌 đọc thế nào?

打牌 đọc là dǎpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 打牌 là gì?

Âm Hán Việt của 打牌 là "đả bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.