打猎
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 打獵
打猎 nghĩa là đi săn.
Nghĩa của 打猎
dǎliè
ĐẢ LẠPĐộng từphồn thể 打獵- Đi săn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打猎
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
打猎 nghĩa là gì?
打猎 (dǎliè) nghĩa là đi săn.
打猎 đọc thế nào?
打猎 đọc là dǎliè (pinyin).
Âm Hán Việt của 打猎 là gì?
Âm Hán Việt của 打猎 là "đả lạp".