TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打猎

dǎliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打獵

Âm Hán Việt ĐẢ LẠP

打猎 nghĩa là đi săn.

Nghĩa của 打猎

dǎliè

ĐẢ LẠPĐộng từphồn thể 打獵
  1. Đi săn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打猎

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打猎 nghĩa là gì?

打猎 (dǎliè) nghĩa là đi săn.

打猎 đọc thế nào?

打猎 đọc là dǎliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 打猎 là gì?

Âm Hán Việt của 打猎 là "đả lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.