TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打牙祭

dǎyájì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ NHA TẾ

打牙祭 nghĩa là Ăn một bữa thịnh soạn (theo truyền thống vào ngày mồng 1 và 15 mỗi tháng).

Nghĩa của 打牙祭

dǎyájì

ĐẢ NHA TẾĐộng từ
  1. Ăn một bữa thịnh soạn (theo truyền thống vào ngày mồng 1 và 15 mỗi tháng)

Câu hỏi thường gặp

打牙祭 nghĩa là gì?

打牙祭 (dǎyájì) nghĩa là Ăn một bữa thịnh soạn (theo truyền thống vào ngày mồng 1 và 15 mỗi tháng).

打牙祭 đọc thế nào?

打牙祭 đọc là dǎyájì (pinyin).

Âm Hán Việt của 打牙祭 là gì?

Âm Hán Việt của 打牙祭 là "đả nha tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.