TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打电话

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dǎdiànhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打電話

Âm Hán Việt ĐẢ ĐIỆN THOẠI

打电话 nghĩa là gọi điện thoại.

Nghĩa của 打电话

dǎdiànhuà

ĐẢ ĐIỆN THOẠIĐộng từphồn thể 打電話
  1. Gọi điện thoại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打电话

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 打电话

  • “等他回来,我要让他给你打电话吗?”“是的,谢谢。” "Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."Tatoeba #333207
  • 我打电话订了个披萨。 Wǒ dǎdiànhuà dìng le gè pīsà.Tôi đã gọi pizza qua điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334639
  • 明天早上6点给我打电话。 Gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411654
  • 我立刻打电话给她。 Tôi đã ngay lập tức gọi cho cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #780236
  • 你打电话给她了吗? Bạn gọi cô ấy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833242
  • 我一到机场就会打电话。 Tôi sẽ gọi bạn ngay khi đến sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #887744
  • 你可以晚点再打电话来吗? Nǐ kěyǐ wǎndiǎn zài dǎdiànhuà lái ma?Bạn có thể gọi lại được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #403643
  • 有空打电话给我。 Lúc nào điện cho tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9007395

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

打电话 nghĩa là gì?

打电话 (dǎdiànhuà) nghĩa là gọi điện thoại.

打电话 đọc thế nào?

打电话 đọc là dǎdiànhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 打电话 là gì?

Âm Hán Việt của 打电话 là "đả điện thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.