打电话
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 打電話
打电话 nghĩa là gọi điện thoại.
Nghĩa của 打电话
dǎdiànhuà
ĐẢ ĐIỆN THOẠIĐộng từphồn thể 打電話- Gọi điện thoại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打电话
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 打电话
- “等他回来,我要让他给你打电话吗?”“是的,谢谢。” "Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."Tatoeba #333207
- 我打电话订了个披萨。 Wǒ dǎdiànhuà dìng le gè pīsà.Tôi đã gọi pizza qua điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334639
- 明天早上6点给我打电话。 Gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411654
- 我立刻打电话给她。 Tôi đã ngay lập tức gọi cho cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #780236
- 你打电话给她了吗? Bạn gọi cô ấy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833242
- 我一到机场就会打电话。 Tôi sẽ gọi bạn ngay khi đến sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #887744
- 你可以晚点再打电话来吗? Nǐ kěyǐ wǎndiǎn zài dǎdiànhuà lái ma?Bạn có thể gọi lại được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #403643
- 有空打电话给我。 Lúc nào điện cho tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9007395
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
打电话 nghĩa là gì?
打电话 (dǎdiànhuà) nghĩa là gọi điện thoại.
打电话 đọc thế nào?
打电话 đọc là dǎdiànhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 打电话 là gì?
Âm Hán Việt của 打电话 là "đả điện thoại".