TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打白条

dǎbáitiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打白條

Âm Hán Việt ĐẢ BẠCH ĐIỀU

打白条 nghĩa là Viết giấy nợ hoặc giấy cam kết.

Nghĩa của 打白条

dǎbáitiáo

ĐẢ BẠCH ĐIỀUphồn thể 打白條
  1. Viết giấy nợ hoặc giấy cam kết

Câu hỏi thường gặp

打白条 nghĩa là gì?

打白条 (dǎbáitiáo) nghĩa là Viết giấy nợ hoặc giấy cam kết.

打白条 đọc thế nào?

打白条 đọc là dǎbáitiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 打白条 là gì?

Âm Hán Việt của 打白条 là "đả bạch điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.