打短儿 nghĩa là lao động phổ thông, làm việc tạm thời.
Nghĩa của 打短儿
dǎduǎnr
ĐẢ ĐOẢN NHIĐộng từphồn thể 打短兒
Lao động phổ thông
Làm việc tạm thời
Câu hỏi thường gặp
打短儿 nghĩa là gì?
打短儿 (dǎduǎnr) nghĩa là lao động phổ thông, làm việc tạm thời.
打短儿 đọc thế nào?
打短儿 đọc là dǎduǎnr (pinyin).
Âm Hán Việt của 打短儿 là gì?
Âm Hán Việt của 打短儿 là "đả đoản nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.