TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打磨

dǎmó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ MA

打磨 nghĩa là đánh bóng, làm cho sáng bóng.

Nghĩa của 打磨

dǎmó

ĐẢ MAĐộng từ
  1. Đánh bóng; làm cho sáng bóng; mài giũa

Câu hỏi thường gặp

打磨 nghĩa là gì?

打磨 (dǎmó) nghĩa là đánh bóng, làm cho sáng bóng.

打磨 đọc thế nào?

打磨 đọc là dǎmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 打磨 là gì?

Âm Hán Việt của 打磨 là "đả ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.