TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打碎

dǎsuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ TOÁI

打碎 nghĩa là làm vỡ, đập vỡ.

Nghĩa của 打碎

dǎsuì

ĐẢ TOÁIĐộng từ
  1. Làm vỡ; đập vỡ; làm thành mảnh vụn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打碎

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 打碎

  • 零打碎敲 — Làm việc không có kế hoạch (thành ngữ); công việc làm từng mảnh

Câu hỏi thường gặp

打碎 nghĩa là gì?

打碎 (dǎsuì) nghĩa là làm vỡ, đập vỡ.

打碎 đọc thế nào?

打碎 đọc là dǎsuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 打碎 là gì?

Âm Hán Việt của 打碎 là "đả toái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.