TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打结

dǎjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打結

Âm Hán Việt ĐẢ KẾT

打结 nghĩa là thắt nút, buộc.

Nghĩa của 打结

dǎjié

ĐẢ KẾTĐộng từphồn thể 打結
  1. Thắt nút
  2. Buộc

Câu hỏi thường gặp

打结 nghĩa là gì?

打结 (dǎjié) nghĩa là thắt nút, buộc.

打结 đọc thế nào?

打结 đọc là dǎjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 打结 là gì?

Âm Hán Việt của 打结 là "đả kết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.