TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打紧

dǎjǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打緊

Âm Hán Việt ĐẢ KHẨN

打紧 nghĩa là quan trọng.

Nghĩa của 打紧

dǎjǐn

ĐẢ KHẨNTính từphồn thể 打緊
  1. Quan trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打紧

Đồng nghĩa

Từ ghép có 打紧

Câu hỏi thường gặp

打紧 nghĩa là gì?

打紧 (dǎjǐn) nghĩa là quan trọng.

打紧 đọc thế nào?

打紧 đọc là dǎjǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 打紧 là gì?

Âm Hán Việt của 打紧 là "đả khẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.