TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打翻身仗

dǎfānshēnzhàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ PHIÊN THÂN TRƯỢNG

打翻身仗 nghĩa là Làm việc chăm chỉ để xoay chuyển tình thế.

Nghĩa của 打翻身仗

dǎfānshēnzhàng

ĐẢ PHIÊN THÂN TRƯỢNG
  1. Làm việc chăm chỉ để xoay chuyển tình thế
  2. Chiến đấu để đảo ngược điều gì đó

Câu hỏi thường gặp

打翻身仗 nghĩa là gì?

打翻身仗 (dǎfānshēnzhàng) nghĩa là Làm việc chăm chỉ để xoay chuyển tình thế.

打翻身仗 đọc thế nào?

打翻身仗 đọc là dǎfānshēnzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 打翻身仗 là gì?

Âm Hán Việt của 打翻身仗 là "đả phiên thân trượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.