TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打耳光

dǎ'ěrguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ NHĨ QUANG

打耳光 nghĩa là tát vào mặt, tát tai ai đó.

Nghĩa của 打耳光

dǎ'ěrguāng

ĐẢ NHĨ QUANGĐộng từ
  1. Tát vào mặt
  2. Tát tai ai đó

Câu hỏi thường gặp

打耳光 nghĩa là gì?

打耳光 (dǎ'ěrguāng) nghĩa là tát vào mặt, tát tai ai đó.

打耳光 đọc thế nào?

打耳光 đọc là dǎ'ěrguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 打耳光 là gì?

Âm Hán Việt của 打耳光 là "đả nhĩ quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.