TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打肿脸充胖子

dǎzhǒngliǎnchōngpàngzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打腫臉充胖子

Âm Hán Việt ĐẢ THŨNG KIỂM SUNG BÀN TỬ

打肿脸充胖子 nghĩa là Tát cho mặt sưng lên để trông hống hách (thành ngữ); muốn gây ấn tượng bằng cách giả vờ vượt quá khả năng của mình.

Nghĩa của 打肿脸充胖子

dǎzhǒngliǎnchōngpàngzi

ĐẢ THŨNG KIỂM SUNG BÀN TỬCụm từphồn thể 打腫臉充胖子
  1. nghĩa đen Tát cho mặt sưng lên để trông hống hách (thành ngữ); muốn gây ấn tượng bằng cách giả vờ vượt quá khả năng của mình

Câu hỏi thường gặp

打肿脸充胖子 nghĩa là gì?

打肿脸充胖子 (dǎzhǒngliǎnchōngpàngzi) nghĩa là Tát cho mặt sưng lên để trông hống hách (thành ngữ); muốn gây ấn tượng bằng cách giả vờ vượt quá khả năng của mình.

打肿脸充胖子 đọc thế nào?

打肿脸充胖子 đọc là dǎzhǒngliǎnchōngpàngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 打肿脸充胖子 là gì?

Âm Hán Việt của 打肿脸充胖子 là "đả thũng kiểm sung bàn tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.