TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打赢

dǎyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打贏

Âm Hán Việt ĐẢ DOANH

打赢 nghĩa là chiến thắng, đánh bại.

Nghĩa của 打赢

dǎyíng

ĐẢ DOANHĐộng từphồn thể 打贏
  1. Chiến thắng; đánh bại (đối thủ)

Câu hỏi thường gặp

打赢 nghĩa là gì?

打赢 (dǎyíng) nghĩa là chiến thắng, đánh bại.

打赢 đọc thế nào?

打赢 đọc là dǎyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 打赢 là gì?

Âm Hán Việt của 打赢 là "đả doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.