TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打跑

dǎpǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ BÀO

打跑 nghĩa là đánh cho chạy mất, tự vệ.

Nghĩa của 打跑

dǎpǎo

ĐẢ BÀO
  1. Đánh cho chạy mất
  2. Tự vệ
  3. đánh đuổi khiến ai đó Chạy mất

Câu hỏi thường gặp

打跑 nghĩa là gì?

打跑 (dǎpǎo) nghĩa là đánh cho chạy mất, tự vệ.

打跑 đọc thế nào?

打跑 đọc là dǎpǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 打跑 là gì?

Âm Hán Việt của 打跑 là "đả bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.