TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打酱油

dǎjiàngyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打醬油

Âm Hán Việt ĐẢ TƯƠNG DU

打酱油 nghĩa là đi mua xì dầu.

Nghĩa của 打酱油

dǎjiàngyóu

ĐẢ TƯƠNG DUĐộng từphồn thể 打醬油
  1. Đi mua xì dầu
  2. Không phải việc của tôi ("Tôi chỉ đi mua xì dầu")

Câu hỏi thường gặp

打酱油 nghĩa là gì?

打酱油 (dǎjiàngyóu) nghĩa là đi mua xì dầu.

打酱油 đọc thế nào?

打酱油 đọc là dǎjiàngyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 打酱油 là gì?

Âm Hán Việt của 打酱油 là "đả tương du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.