TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打量

dǎliang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ LƯỢNG

打量 nghĩa là đánh giá ai đó.

Nghĩa của 打量

dǎliang

ĐẢ LƯỢNGĐộng từ
  1. Đánh giá ai đó
  2. Nhìn ai đó từ trên xuống dưới
  3. Đo lường
  4. Phỏng đoán
  5. Nghĩ rằng

Câu hỏi thường gặp

打量 nghĩa là gì?

打量 (dǎliang) nghĩa là đánh giá ai đó.

打量 đọc thế nào?

打量 đọc là dǎliang (pinyin).

Âm Hán Việt của 打量 là gì?

Âm Hán Việt của 打量 là "đả lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.