TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打野炮

dǎyěpào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ DÃ PHÁO

打野炮 nghĩa là Quan hệ tình dục ngoài trời hoặc ở nơi công cộng.

Nghĩa của 打野炮

dǎyěpào

ĐẢ DÃ PHÁO
  1. tiếng lóng Quan hệ tình dục ngoài trời hoặc ở nơi công cộng

Câu hỏi thường gặp

打野炮 nghĩa là gì?

打野炮 (dǎyěpào) nghĩa là Quan hệ tình dục ngoài trời hoặc ở nơi công cộng.

打野炮 đọc thế nào?

打野炮 đọc là dǎyěpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 打野炮 là gì?

Âm Hán Việt của 打野炮 là "đả dã pháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.