TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打针

dǎzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打針

Âm Hán Việt ĐẢ CHÂM

打针 nghĩa là tiêm hoặc được tiêm.

Nghĩa của 打针

dǎzhēn

ĐẢ CHÂMĐộng từphồn thể 打針
  1. Tiêm hoặc được tiêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打针

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打针 nghĩa là gì?

打针 (dǎzhēn) nghĩa là tiêm hoặc được tiêm.

打针 đọc thế nào?

打针 đọc là dǎzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 打针 là gì?

Âm Hán Việt của 打针 là "đả châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.