打闷雷 (dǎmènléi) nghĩa là thầm thắc mắc, suy đoán lung tung.
打闷雷 đọc thế nào?
打闷雷 đọc là dǎmènléi (pinyin).
Âm Hán Việt của 打闷雷 là gì?
Âm Hán Việt của 打闷雷 là "đả muộn lôi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.