TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打闹

dǎnào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打鬧

Âm Hán Việt ĐẢ NÁO

打闹 nghĩa là cãi nhau, tranh cãi, làm ồn ào, chơi đùa ầm ĩ.

Nghĩa của 打闹

dǎnào

ĐẢ NÁOĐộng từphồn thể 打鬧
  1. Cãi nhau; tranh cãi
  2. Làm ồn ào; chơi đùa ầm ĩ; chơi đùa một cách huyên náo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打闹

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打闹 nghĩa là gì?

打闹 (dǎnào) nghĩa là cãi nhau, tranh cãi, làm ồn ào, chơi đùa ầm ĩ.

打闹 đọc thế nào?

打闹 đọc là dǎnào (pinyin).

Âm Hán Việt của 打闹 là gì?

Âm Hán Việt của 打闹 là "đả náo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.