TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打鸟

dǎniǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打鳥

Âm Hán Việt ĐẢ ĐIỂU

打鸟 nghĩa là bắn chim, chụp ảnh chim.

Nghĩa của 打鸟

dǎniǎo

ĐẢ ĐIỂUĐộng từphồn thể 打鳥
  1. Bắn chim (bằng súng, ná v.v.)
  2. Chụp ảnh chim

Câu hỏi thường gặp

打鸟 nghĩa là gì?

打鸟 (dǎniǎo) nghĩa là bắn chim, chụp ảnh chim.

打鸟 đọc thế nào?

打鸟 đọc là dǎniǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 打鸟 là gì?

Âm Hán Việt của 打鸟 là "đả điểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.