TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

払

fǎn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿰扌厶

払 nghĩa là lấy, lấy đi.

Nghĩa của 払

fǎn

  1. Lấy
  2. Lấy đi

fú

  1. Biến thể tiếng Nhật của 拂 (fú)

Câu hỏi thường gặp

払 nghĩa là gì?

払 (fǎn, fú) nghĩa là lấy, lấy đi.

払 đọc thế nào?

払 đọc là fǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.