托
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 託
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰扌乇 Mọi âm Hán Việt của chữ: thác
托 nghĩa là nâng bằng tay.
Nghĩa của 托
tuō
THÁC- Nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay
- Vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác tay)
- hình thức kết hợp Người đóng giả hỏi mua
- Yêu cầu; nhờ vả; ủy thác (biến thể của 托 (tuō))
- Torr (đơn vị áp suất)
tuō
THÁCphồn thể 託- Tin tưởng
- Giao phó
- Được giao phó
- Làm người được ủy thác
Từ ghép có 托
Thành ngữ có 托
Câu hỏi thường gặp
托 nghĩa là gì?
托 (tuō) nghĩa là nâng bằng tay.
托 đọc thế nào?
托 đọc là tuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 托 là gì?
Âm Hán Việt của 托 là "thác".