TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

托儿

tuō'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 托兒

Âm Hán Việt THÁC NHI

托儿 nghĩa là chăm sóc trẻ.

Nghĩa của 托儿

tuō'ér

THÁC NHIĐộng từphồn thể 托兒
  1. Chăm sóc trẻ

tuōr

THÁC NHIDanh từ, Động từphồn thể 托兒
  1. thông tục Người đóng giả mua hàng để thu hút khách thật; người mồi hàng; khách giả

Từ ghép có 托儿

Câu hỏi thường gặp

托儿 nghĩa là gì?

托儿 (tuō'ér, tuōr) nghĩa là chăm sóc trẻ.

托儿 đọc thế nào?

托儿 đọc là tuō'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 托儿 là gì?

Âm Hán Việt của 托儿 là "thác nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.