TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

托克劳

Tuōkèláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 托克勞

Âm Hán Việt THÁC KHẮC LAO

托克劳 nghĩa là Tokelau (lãnh thổ của New Zealand).

Nghĩa của 托克劳

Tuōkèláo

THÁC KHẮC LAOTên riêngphồn thể 托克勞tên riêng
  1. Tokelau (lãnh thổ của New Zealand)

Câu hỏi thường gặp

托克劳 nghĩa là gì?

托克劳 (tuōkèláo) nghĩa là Tokelau (lãnh thổ của New Zealand).

托克劳 đọc thế nào?

托克劳 đọc là Tuōkèláo (pinyin).

Âm Hán Việt của 托克劳 là gì?

Âm Hán Việt của 托克劳 là "thác khắc lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.